Thép Tấm NM400 NM450 NM500 là gì
Vật liệu Thép NM400 /450/500 là một loại thép tấm cường độ cao chịu mài mòn rất tốt của Trung Quốc – Là dòng thép tấm cán nóng và sau đó các tấm được xử lý nhiệt bằng kỹ thuật làm nguội và tôi trực tiếp và làm nóng lại tương ứng
Với độ bền cơ học cao, NM400 /450.500 gấp 3 đến 5 lần so với thép tấm hợp kim thấp như SS400 hay A36
Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của thép tấm NM400
Dòng thép chịu mài mòn NM400 kết hợp các đặc tính bao gồm cường độ cao, độ cứng cao, thép chịu mài mòn cao, có thể hàn, có thể uốn cong và chủ yếu được ứng dụng trong cơ khí chế tạo
- Gàu xúc, máy xúc, máy múc đá, xi măng
- Tấm lót chịu mài mòn trong máy các loại máy nghiền
- Băng tải loại slat trong ngành cơ khí colliery.
- Tấm lót chịu mài mòn ngành điện, than đá
- Tấm lót của đáy cho xe tải , xe ben

- Tấm chống mài mòn NM400 đảm bảo hiệu suất vượt trội, tiết kiệm và nâng cao tuổi thọ cho thiết bị của bạn
- Các đặc tính hiệu suất vượt trội của tấm mòn NM400 đến từ sự kết hợp của độ cứng, sức mạnh và độ dẻo dai. Kết quả là nm400 có thể chịu được trượt, va đập và mài mòn. Nm400 vượt xa khả năng chống mài mòn
- Trong thùng xe tải và thùng chứa, NM400 đảm bảo tuổi thọ lâu hơn, cho phép tải trọng cao hơn và tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
Thành phần hóa học của thép NM400 NM450 NM500
Chemical composition (in line with GB/T 24186-2022 standard)
| Grade | C(≤) | Si(≤) | Mn(≤) | P(≤) | S(≤) | Cr(≤) | Ni(≤) | Mo(≤) | Ti(≤) |
| NM400 | 0.3 | 0.7 | 1.6 | 0.025 | 0.01 | 1.2 | 0.7 | 0.5 | 0.05 |
| NM450 | 0.35 | 0.7 | 1.7 | 0.025 | 0.01 | 1.4 | 0.8 | 0.55 | 0.05 |
| NM500 | 0.38 | 0.7 | 1.7 | 0.02 | 0.01 | 1.5 | 1 | 0.65 | 0.05 |
| NM550 | 0.38 | 0.7 | 1.7 | 0.02 | 0.01 | 1.5 | 1.5 | 0.7 | 0.05 |
| NM600 | 0.45 | 0.7 | 1.9 | 0.02 | 0.01 | 1.6 | 2 | 0.8 | 0.05 |
Thành phần cơ học của thép NM400 NM450 NM500
| Grade | Hardness(HBW ) | Yield strength(MPa,≥) | Tensile strength Rm(MPa) | Elongation A(%,L₀=50mm,≥) |
| NM400 | 360~440 | 1000 | 1200~1450 | 10 |
| NM450 | 410~490 | 1100 | 1300~1550 | 9 |
| NM500 | 460~540 | 1200 | 1400~1650 | 8 |
| NM550 | 510~590 | 1250 | 1500~1750 | 7 |
| NM600 | 560~640 | 1300 | 1600~1850 | 6 |
Thông tin mua hàng – Liên hệ đặt hàng Thép NM400 NM450
QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP THÀNH ĐẠT PHÁT
Địa chỉ: Số 316/2 Từ Văn Phước, Khu phố 1B, P An Phú, , TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3889 1368 (Mr Thành) – 0917 676 383 Mr Thanh
Email: Thepthanhdatphat@gmail.com

